間
1. Nghĩa và Cách Đọc
- khoảng, giữa
- Âm on : かん, けん
- Âm kun : あいだ, ま
2. Giải Thích Kanji
- 門 : cửa
Chiếc hộp đặt giữa hai cánh cổng (門) biểu thị ‘khoảng cách’, ‘khe hở’.
3. Từ Ví Dụ
時間
じかん
thời gian
時間が足りない。
Không đủ thời gian.
間違い
まちがい
sai lầm
間違いを正す。
Sửa lỗi sai.
世間
せけん
thế gian, xã hội
世間ではそのニュースが話題になっている。
Tin đó đang trở thành chủ đề bàn tán trong xã hội.
この間
このあいだ
dạo gần đây, hôm trước
この間会いましたね。
Chúng ta đã gặp nhau hôm trước, đúng không?