102.間


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • khoảng, giữa
  • Âm on : かん, けん
  • Âm kun : あいだ,

2. Giải Thích Kanji

  • 門 : cửa

Chiếc hộp đặt giữa hai cánh cổng (門) biểu thị ‘khoảng cách’, ‘khe hở’.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

時間 じかん
thời gian

Không đủ thời gian.

間違い まちがい
sai lầm

Sửa lỗi sai.

世間 せけん
thế gian, xã hội

Tin đó đang trở thành chủ đề bàn tán trong xã hội.

この間 このあいだ
dạo gần đây, hôm trước

Chúng ta đã gặp nhau hôm trước, đúng không?