419.役


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • nhiệm vụ, vai trò
  • Âm on : やく

2. Giải Thích Kanji

  • 殳 : dùi cui
  • 彳 : đi

Hình ảnh cầm gậy (殳) và ra lệnh đi làm (彳), biểu thị nghĩa ‘nhiệm vụ’ hoặc ‘vai trò’.

役 nghĩa kanji và hình minh họa ghi nhớ

3. Từ Ví Dụ

役目 やくめ
nhiệm vụ

Đó là nhiệm vụ của tôi.

市役所 しやくしょ
tòa thị chính

Tôi làm thủ tục tại tòa thị chính.