平
1. Nghĩa và Cách Đọc
- phẳng, yên bình
- Âm on : へい
- Âm kun : たいら, ひら
2. Giải Thích Kanji
Chữ Hán có nghĩa là ‘phẳng’, ‘đều’, hoặc ‘bình yên’.
3. Từ Ví Dụ
平ら
たいら
phẳng
平らな道なので歩きやすい。
Con đường bằng phẳng nên đi bộ rất dễ.
平たい
ひらたい
dẹt
平たい石を拾った。
Tôi nhặt một hòn đá dẹt.
平日
へいじつ
ngày thường
平日は仕事が忙しい。
Tôi bận rộn vào ngày thường.