411.平


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • phẳng, yên bình
  • Âm on : へい
  • Âm kun : たい, ひら

2. Giải Thích Kanji

Chữ Hán có nghĩa là ‘phẳng’, ‘đều’, hoặc ‘bình yên’.

平 nghĩa kanji và hình minh họa ghi nhớ

3. Từ Ví Dụ

平ら たいら
phẳng

Con đường bằng phẳng nên đi bộ rất dễ.

平たい ひらたい
dẹt

Tôi nhặt một hòn đá dẹt.

平日 へいじつ
ngày thường

Tôi bận rộn vào ngày thường.