412.返


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • trả lại, quay về
  • Âm on : へん
  • Âm kun : かえ

2. Giải Thích Kanji

  • 反 : đối lập
  • 辶 : con đường

Hình ảnh quay lại theo hướng ngược lại (反) trên con đường (辶), biểu thị nghĩa ‘trả lại’ hoặc ‘quay về’.

返 nghĩa kanji và hình minh họa ghi nhớ

3. Từ Ví Dụ

返す かえす
trả lại

Tôi trả lại cuốn sách cho bạn.

返品 へんぴん
hàng trả lại

Tôi đã trả lại hàng.