410.物


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • đồ vật
  • Âm on : ぶつ, もつ
  • Âm kun : もの

2. Giải Thích Kanji

  • 牛 : bò
  • 勿 : lưới

Hình ảnh các đồ vật được buộc bằng lưới (勿) và chở trên bò (牛), biểu thị nghĩa ‘đồ vật’.

物 nghĩa kanji và hình minh họa ghi nhớ

3. Từ Ví Dụ

食べ物 たべもの
thức ăn

Tôi đi mua thức ăn.

動物 どうぶつ
động vật

Tôi thích động vật.

荷物 にもつ
hành lý

Hành lý rất nặng.