福
1. Nghĩa và Cách Đọc
- phúc, hạnh phúc
- Âm on : ふく
2. Giải Thích Kanji
- 礻 : bàn thờ
- 畐 : túi may mắn
Hình ảnh túi phúc (畐) được dâng lên bàn thờ (礻), biểu thị nghĩa ‘phúc’ hoặc ‘hạnh phúc’.
3. Từ Ví Dụ
幸福
こうふく
hạnh phúc
神社で健康と幸福を祈った。
Tôi cầu nguyện cho sức khỏe và hạnh phúc tại đền thờ.
祝福
しゅくふく
chúc phúc
二人の結婚を祝福する。
Chúng tôi chúc phúc cho cuộc hôn nhân của hai người.