409.福


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • phúc, hạnh phúc
  • Âm on : ふく

2. Giải Thích Kanji

  • 礻 : bàn thờ
  • 畐 : túi may mắn

Hình ảnh túi phúc (畐) được dâng lên bàn thờ (礻), biểu thị nghĩa ‘phúc’ hoặc ‘hạnh phúc’.

福 nghĩa kanji và hình minh họa ghi nhớ

3. Từ Ví Dụ

幸福 こうふく
hạnh phúc

Tôi cầu nguyện cho sức khỏe và hạnh phúc tại đền thờ.

祝福 しゅくふく
chúc phúc

Chúng tôi chúc phúc cho cuộc hôn nhân của hai người.