服
1. Nghĩa và Cách Đọc
- quần áo, phục tùng
- Âm on : ふく
2. Giải Thích Kanji
- 卩 : móc treo quần áo
- 又 : áo khoác
- 月 : cơ thể
Hình ảnh mặc áo khoác (又) từ móc treo (卩) lên cơ thể (月) — biểu thị ‘quần áo’. Ngoài ra còn có các nghĩa như ‘ăn’ hoặc ‘tuân theo’.
3. Từ Ví Dụ
服
ふく
quần áo
新しい服を買った。
Tôi mua quần áo mới.
服従
ふくじゅう
sự phục tùng
命令に服従する。
Phục tùng mệnh lệnh.
服用
ふくよう
uống thuốc
薬を服用する。
Uống thuốc.