407.部


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • bộ phận, phòng ban
  • Âm on :

2. Giải Thích Kanji

  • 立 : đứng
  • 口 : miệng
  • 阝 : làng

Hình ảnh đứng (立) ra lệnh bằng miệng (口) để thống lĩnh và phân chia khu dân cư (阝), biểu thị nghĩa ‘điều khiển’, ‘chia’, hoặc ‘bộ phận’.

部 nghĩa kanji và hình minh họa ghi nhớ

3. Từ Ví Dụ

部分 ぶぶん
bộ phận

Tôi sửa một phần của câu.

全部 ぜんぶ
toàn bộ

Mọi thứ đã xong.

部署 ぶしょ
bộ phận

Tôi được phân công vào bộ phận mới.

部屋 へや
phòng

Tôi dọn dẹp phòng gọn gàng.