403.秒


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • giây
  • Âm on : びょう

2. Giải Thích Kanji

  • 少 : nhỏ
  • 禾 : ngũ cốc

Chữ biểu thị một hạt ngũ cốc nhỏ (少, 禾). Từ ý nghĩa ‘nhỏ’, về sau chuyển sang chỉ đơn vị thời gian ngắn là ‘giây’.

秒 nghĩa kanji và hình minh họa ghi nhớ

3. Từ Ví Dụ

びょう
giây

Tôi không thể chờ dù chỉ một giây.

秒速 びょうそく
tốc độ mỗi giây

Gió mạnh với tốc độ 20 mét mỗi giây đang thổi.