401.氷


氷

1. Nghĩa và Cách Đọc

  • băng
  • Âm on : ひょう
  • Âm kun : こおり

2. Giải Thích Kanji

  • 丶 : một mảnh băng
  • 水 : nước

Hình ảnh một chấm băng (丶) nổi trên mặt nước (水), biểu thị nghĩa ‘băng’.

氷 nghĩa kanji và hình minh họa ghi nhớ

3. Từ Ví Dụ

氷 こおり
băng

Nước đóng băng và trở thành băng.

氷山 ひょうざん
tảng băng trôi

Một tảng băng trôi đang nổi trên biển.