氷
1. Nghĩa và Cách Đọc
- băng
- Âm on : ひょう
- Âm kun : こおり
2. Giải Thích Kanji
- 丶 : một mảnh băng
- 水 : nước
Hình ảnh một chấm băng (丶) nổi trên mặt nước (水), biểu thị nghĩa ‘băng’.
3. Từ Ví Dụ
氷
こおり
băng
水が凍って氷になった。
Nước đóng băng và trở thành băng.
氷山
ひょうざん
tảng băng trôi
氷山が海に浮かんでいる。
Một tảng băng trôi đang nổi trên biển.