筆
1. Nghĩa và Cách Đọc
- bút lông, bút viết
- Âm on : ひつ
- Âm kun : ふで
2. Giải Thích Kanji
- 竹 : tre
- 丨 : bút lông
- ヨ : tay
Hình ảnh cầm bút lông (丨) làm từ tre (竹) bằng tay (ヨ), biểu thị nghĩa ‘bút’.
3. Từ Ví Dụ
筆
ふで
bút lông
筆で字を書く。
Tôi viết chữ bằng bút lông.
万年筆
まんねんひつ
bút máy
万年筆で手紙を書いた。
Tôi viết thư bằng bút máy.