400.筆


筆

1. Nghĩa và Cách Đọc

  • bút lông, bút viết
  • Âm on : ひつ
  • Âm kun : ふで

2. Giải Thích Kanji

  • 竹 : tre
  • 丨 : bút lông
  • ヨ : tay

Hình ảnh cầm bút lông (丨) làm từ tre (竹) bằng tay (ヨ), biểu thị nghĩa ‘bút’.

筆 nghĩa kanji và hình minh họa ghi nhớ

3. Từ Ví Dụ

筆 ふで
bút lông

Tôi viết chữ bằng bút lông.

万年筆 まんねんひつ
bút máy

Tôi viết thư bằng bút máy.