鼻
1. Nghĩa và Cách Đọc
- mũi
- Âm on : び
- Âm kun : はな
2. Giải Thích Kanji
Chữ được tạo theo hình dáng chiếc mũi của con người.
3. Từ Ví Dụ
鼻
はな
mũi
寒くて鼻が赤くなった。
Trời lạnh làm mũi tôi đỏ lên.
耳鼻科
じびか
tai mũi họng
耳鼻科で診察を受けた。
Tôi khám bệnh ở khoa tai mũi họng.