399.鼻


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • mũi
  • Âm on :
  • Âm kun : はな

2. Giải Thích Kanji

Chữ được tạo theo hình dáng chiếc mũi của con người.

鼻 nghĩa kanji và hình minh họa ghi nhớ

3. Từ Ví Dụ

はな
mũi

Trời lạnh làm mũi tôi đỏ lên.

耳鼻科 じびか
tai mũi họng

Tôi khám bệnh ở khoa tai mũi họng.