396.皮


皮

1. Nghĩa và Cách Đọc

  • da, da thuộc
  • Âm on : ひ
  • Âm kun : かわ

2. Giải Thích Kanji

Chữ được tạo theo hình dáng của tấm da được treo lên để phơi khô.

皮 nghĩa kanji và hình minh họa ghi nhớ

3. Từ Ví Dụ

皮 かわ
da, vỏ

Gọt vỏ táo.

皮膚 ひふ
da (y học)

Điều trị viêm da.