395.板


板

1. Nghĩa và Cách Đọc

  • tấm ván, ván gỗ
  • Âm on : ばん
  • Âm kun : いた

2. Giải Thích Kanji

  • 木 : gỗ
  • 反 : xoay

Hình ảnh gỗ (木) được uốn hoặc lật (反) thành dạng phẳng, biểu thị nghĩa ‘tấm ván’.

板 nghĩa kanji và hình minh họa ghi nhớ

3. Từ Ví Dụ

板 いた
tấm ván

Đặt đồ lên tấm ván.

看板 かんばん
biển hiệu

Có một biển hiệu trước cửa hàng.