反
1. Nghĩa và Cách Đọc
- phản đối, đảo ngược
- Âm on : はん
- Âm kun : そる, そらす
2. Giải Thích Kanji
- 厂 : cúi người
- 又 : tay
Động tác dùng tay (又) bẻ cong (厂) vật theo hướng ngược lại, biểu thị nghĩa ‘đảo ngược’ hoặc ‘phản đối’.
3. Từ Ví Dụ
反る
そる
cong vênh
板が反ってしまった。
Tấm ván đã bị cong.
反らす
そらす
uốn ngược
体を後ろに反らした。
Tôi uốn người ra phía sau.
反対
はんたい
sự phản đối
その意見に反対する。
Tôi phản đối ý kiến đó.