畑
1. Nghĩa và Cách Đọc
- ruộng khô, nương rẫy
- Âm kun : はたけ
2. Giải Thích Kanji
- 火 : lửa
- 田 : cánh đồng
Hình ảnh dùng lửa (火) để khai hoang ruộng (田), biểu thị nghĩa ‘ruộng khô, nương rẫy’.
3. Từ Ví Dụ
畑
はたけ
ruộng khô
畑で野菜を育てている。
Tôi trồng rau trên ruộng khô.