389.倍


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • gấp, lần
  • Âm on : ばい

2. Giải Thích Kanji

  • 亻 : người
  • 立 : đứng
  • 口 : miệng

Hình ảnh một người (亻) đứng (立) và đọc bảng cửu chương bằng miệng (口), biểu thị nghĩa ‘nhân, gấp’. Cách đọc có nguồn gốc từ 咅 (ばい).

倍 nghĩa kanji và hình minh họa ghi nhớ

3. Từ Ví Dụ

二倍 にばい
gấp đôi

Giá này gấp đôi so với năm ngoái.

倍数 ばいすう
bội số

Sáu là bội số của ba.