農
1. Nghĩa và Cách Đọc
- nông nghiệp
- Âm on : のう
2. Giải Thích Kanji
- 曲 : sáu cánh đồng lúa
- 辰 : công cụ
Hình ảnh dùng nông cụ (辰) để canh tác sáu thửa ruộng (曲), biểu thị nghĩa ‘nông nghiệp’.
3. Từ Ví Dụ
農業
のうぎょう
nông nghiệp
農業は人々の生活を支えている。
Nông nghiệp nâng đỡ đời sống của con người.
農家
のうか
nông dân, hộ nông nghiệp
農家の人は朝から働く。
Nông dân làm việc từ sáng sớm.