童
1. Nghĩa và Cách Đọc
- trẻ em
- Âm on : どう
- Âm kun : わらべ
2. Giải Thích Kanji
- 立 : đứng
- 里 : làng
Hình ảnh một đứa trẻ đứng (立) ở lối vào làng (里) chờ cha mẹ, biểu thị nghĩa ‘trẻ em’.
3. Từ Ví Dụ
童話
どうわ
truyện cổ tích
子供は童話を読むのが好きだ。
Trẻ em thích đọc truyện cổ tích.
童歌
わらべうた
bài hát thiếu nhi
童歌を歌いながら遊んだ。
Bọn trẻ vừa chơi vừa hát những bài hát thiếu nhi.