383.等


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • vân vân, bằng nhau, cấp bậc
  • Âm on : とう
  • Âm kun : ひとしい

2. Giải Thích Kanji

  • 竹 : tre
  • 寺 : ngôi chùa

Hai cây tre (竹) có cùng cấp bậc mọc trong chùa (寺), biểu thị nghĩa ‘bằng nhau’ hoặc ‘cấp bậc’.

等 nghĩa kanji và hình minh họa ghi nhớ

3. Từ Ví Dụ

等しい ひとしい
bằng nhau, giống nhau

Tôi kém tiếng Anh, nên cũng giống như chưa từng học.

均等 きんとう
đồng đều, bình đẳng

Công việc được chia đều.