笛
1. Nghĩa và Cách Đọc
- sáo
- Âm kun : ふえ
2. Giải Thích Kanji
- 竹 : tre
- 田 : lỗ
Bắt nguồn từ hình ảnh nhạc cụ dạng ống làm bằng tre (竹) có các lỗ (田), mang nghĩa ‘sáo’.
3. Từ Ví Dụ
笛
ふえ
sáo
笛を吹く。
Thổi sáo.
笛
Bắt nguồn từ hình ảnh nhạc cụ dạng ống làm bằng tre (竹) có các lỗ (田), mang nghĩa ‘sáo’.
笛を吹く。
Thổi sáo.