372.庭


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • sân, vườn
  • Âm on : てい
  • Âm kun : にわ

2. Giải Thích Kanji

  • 广 : cung điện
  • 廷 : biểu thị cách đọc (てい)

Trong cung điện (广) có một ‘khu vườn’ đẹp. Cách đọc bắt nguồn từ 廷 (てい).

庭 nghĩa kanji và hình minh họa ghi nhớ

3. Từ Ví Dụ

にわ
sân vườn

Trồng hoa trong sân vườn.

家庭 かてい
gia đình

Trân trọng gia đình.