371.定


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • quyết định, ấn định
  • Âm on : てい, じょう
  • Âm kun : さだめる

2. Giải Thích Kanji

  • 宀 : nhà
  • 正 : một cách đúng đắn

Bắt nguồn từ hình ảnh quyết định đúng đắn (正) bên trong ngôi nhà (宀), mang nghĩa ‘quyết định’.

定 nghĩa kanji và hình minh họa ghi nhớ

3. Từ Ví Dụ

定める さだめる
quyết định

Quyết định quy tắc.

決定 けってい
quyết định

Chính sách đã được quyết định trong cuộc họp.

勘定 かんじょう
tính tiền

Thanh toán tiền ăn.