短
1. Nghĩa và Cách Đọc
- ngắn, ngắn gọn
- Âm on : たん
- Âm kun : みじかい
2. Giải Thích Kanji
- 矢 : mũi tên
- 豆 : đậu
Ý nghĩa ‘ngắn’ bắt nguồn từ hình ảnh dùng hạt đậu nhỏ (豆) để đo độ dài của mũi tên ngắn (矢).
3. Từ Ví Dụ
短い
みじかい
ngắn
この道はとても短い。
Con đường này rất ngắn.
短期
たんき
ngắn hạn
短期計画を立てる。
Tôi lập kế hoạch ngắn hạn.