炭
1. Nghĩa và Cách Đọc
- than củi, cacbon
- Âm on : たん
- Âm kun : すみ
2. Giải Thích Kanji
- 山 : núi
- 火 : lửa
Chữ Hán mô tả hình ảnh núi (山) bị lửa (火) đốt cháy tạo thành than.
3. Từ Ví Dụ
炭
すみ
than củi
炭でお肉を焼く。
Tôi nướng thịt bằng than củi.
石炭
せきたん
than đá
石炭は発電に使われる。
Than đá được dùng để phát điện.