353.速


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • nhanh, mau
  • Âm on : そく
  • Âm kun : はや, すみやか

2. Giải Thích Kanji

  • 束 : buộc
  • 辶 : con đường

Bắt nguồn từ hình ảnh buộc chặt dây giày (束) rồi di chuyển nhanh dọc theo con đường (辶), mang nghĩa là ‘nhanh’.

速 nghĩa kanji và hình minh họa ghi nhớ

3. Từ Ví Dụ

速い はやい
nhanh

Chiếc xe này rất nhanh.

高速 こうそく
tốc độ cao

Chạy với tốc độ cao.

速やか すみやか
nhanh chóng

Xử lý nhanh chóng.