348.全


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • toàn bộ, hoàn toàn
  • Âm on : ぜん
  • Âm kun : まった, すべ

2. Giải Thích Kanji

  • 人 : lều
  • 王 : ngọc

Bắt nguồn từ hình ảnh viên ngọc (王) được che phủ hoàn toàn bởi mái che (人), mang nghĩa là ‘toàn bộ’ hoặc ‘hoàn chỉnh’.

全 nghĩa kanji và hình minh họa ghi nhớ

3. Từ Ví Dụ

全く まったく
hoàn toàn

Đó là người hoàn toàn xa lạ.

全て すべて
tất cả

Tôi đã giải tất cả các câu hỏi.

全体 ぜんたい
toàn thể

Tôi giải thích toàn bộ kế hoạch.