349.相


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • lẫn nhau, cùng nhau
  • Âm on : そう
  • Âm kun : あい

2. Giải Thích Kanji

  • 木 : cây
  • 目 : mắt

Bắt nguồn từ hình ảnh những cây (木) nhìn nhau bằng mắt (目), mang nghĩa là ‘lẫn nhau’ hoặc ‘đối phương’.

相 nghĩa kanji và hình minh họa ghi nhớ

3. Từ Ví Dụ

相手 あいて
đối phương

Tôi lắng nghe đối phương.

相談 そうだん
trao đổi, tư vấn

Tôi bàn bạc với bạn.

4. Tiếp tục học với ứng dụng

Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.

Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

Tải trên Google PlayTải trên App Store