相
1. Nghĩa và Cách Đọc
- lẫn nhau, cùng nhau
- Âm on : そう
- Âm kun : あい
2. Giải Thích Kanji
- 木 : cây
- 目 : mắt
Bắt nguồn từ hình ảnh những cây (木) nhìn nhau bằng mắt (目), mang nghĩa là ‘lẫn nhau’ hoặc ‘đối phương’.
3. Từ Ví Dụ
相手
あいて
đối phương
相手の話を聞く。
Tôi lắng nghe đối phương.
相談
そうだん
trao đổi, tư vấn
友達に相談する。
Tôi bàn bạc với bạn.