337.乗


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • lên, đi, đi xe
  • Âm on : じょう
  • Âm kun :

2. Giải Thích Kanji

  • 木 : cây
  • 卉 : người

Bắt nguồn từ hình ảnh một người (卉) đứng trên cây (木) với hai tay dang rộng, mang nghĩa là ‘lên’ hoặc ‘cho lên xe’.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

乗る のる
lên, đi xe

Tôi đi tàu điện.

乗車 じょうしゃ
lên xe

Tôi mua vé trước khi lên xe.