乗
1. Nghĩa và Cách Đọc
- lên, đi, đi xe
- Âm on : じょう
- Âm kun : のる
2. Giải Thích Kanji
- 木 : cây
- 卉 : người
Bắt nguồn từ hình ảnh một người (卉) đứng trên cây (木) với hai tay dang rộng, mang nghĩa là ‘lên’ hoặc ‘cho lên xe’.
3. Từ Ví Dụ
乗る
のる
lên, đi xe
電車に乗る。
Tôi đi tàu điện.
乗車
じょうしゃ
lên xe
乗車する前にチケットを買う。
Tôi mua vé trước khi lên xe.