336.勝


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • thắng, vượt trội
  • Âm on : しょう
  • Âm kun : , まさ

2. Giải Thích Kanji

  • 月 : tàu
  • 力 : sức lực
  • 关 : tháp

Hình ảnh dựng tháp công thành (关) trên thuyền (月) và dốc toàn lực (力) chiến đấu để chiến thắng, mang nghĩa “thắng” hoặc “vượt trội”.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

勝つ かつ
thắng

Thắng trận đấu.

勝る まさる
vượt trội

Anh ấy vượt trội về sức mạnh hơn mọi người.

勝負 しょうぶ
trận đấu, kết quả thắng thua

Kết quả thắng thua đã được quyết định.

4. Tiếp tục học với ứng dụng

Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.

Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

Tải trên Google PlayTải trên App Store