勝
1. Nghĩa và Cách Đọc
- thắng, vượt trội
- Âm on : しょう
- Âm kun : かつ, まさる
2. Giải Thích Kanji
- 月 : tàu
- 力 : sức lực
- 关 : tháp
Hình ảnh dựng tháp công thành (关) trên thuyền (月) và dốc toàn lực (力) chiến đấu để chiến thắng, mang nghĩa “thắng” hoặc “vượt trội”.
3. Từ Ví Dụ
勝つ
かつ
thắng
試合に勝つ。
Thắng trận đấu.
勝る
まさる
vượt trội
彼は誰よりも力が勝る。
Anh ấy vượt trội về sức mạnh hơn mọi người.
勝負
しょうぶ
trận đấu, kết quả thắng thua
勝負はもう決まった。
Kết quả thắng thua đã được quyết định.