植
1. Nghĩa và Cách Đọc
- trồng
- Âm on : しょく
- Âm kun : うえる
2. Giải Thích Kanji
- 木 : cây
- 直 : thẳng
Bắt nguồn từ hình ảnh trồng cây (木) thẳng đứng (直), mang nghĩa là ‘trồng’ hoặc ‘bén rễ’.
3. Từ Ví Dụ
植える
うえる
trồng
庭に木を植える。
Tôi trồng cây trong vườn.
植物
しょくぶつ
thực vật
植物は水が必要だ。
Thực vật cần nước.