申
1. Nghĩa và Cách Đọc
- thưa, trình bày, tuyên bố
- Âm on : しん
- Âm kun : もうす
2. Giải Thích Kanji
- 丨 : đường thẳng
- 田 : cánh đồng
Bắt nguồn từ hình ảnh cánh đồng (田) kéo dài thẳng vô hạn (丨), ban đầu mang nghĩa ‘mở rộng’, sau phát triển thành nghĩa ‘trình bày’ hoặc động từ khiêm nhường ‘thưa’.
3. Từ Ví Dụ
申告
しんこく
khai báo, báo cáo
所得を申告する。
Tôi khai báo thu nhập.
申し込む
もうしこむ
đăng ký
試験に申し込む。
Tôi đăng ký kỳ thi.
4. Tiếp tục học với ứng dụng
Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.
Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

