暑
1. Nghĩa và Cách Đọc
- nóng (thời tiết)
- Âm on : しょ
- Âm kun : あつい
2. Giải Thích Kanji
- 日 : mặt trời
- 者 : người
Hình ảnh con người (者) đổ mồ hôi dưới ánh mặt trời (日), mang nghĩa “trời nóng”.
3. Từ Ví Dụ
暑い
あつい
nóng
今日はとても暑い。
Hôm nay trời rất nóng.
猛暑
もうしょ
nắng nóng gay gắt
今年の夏は猛暑が続いている。
Mùa hè năm nay nắng nóng gay gắt kéo dài.