宿
1. Nghĩa và Cách Đọc
- nhà trọ, lưu trú
- Âm on : しゅく
- Âm kun : やど
2. Giải Thích Kanji
- 宀 : nhà
- 亻 : người
- 百 : một trăm người
Hình ảnh một trăm người (百 + 亻) cùng lưu trú trong một ngôi nhà (宀).
3. Từ Ví Dụ
宿
やど
nhà trọ
駅の近くで宿を探す。
Tôi tìm nhà trọ gần nhà ga.
宿泊
しゅくはく
lưu trú
ホテルに宿泊する。
Tôi lưu trú tại khách sạn.
4. Tiếp tục học với ứng dụng
Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.
Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

