重
1. Nghĩa và Cách Đọc
- nặng, quan trọng
- Âm on : じゅう, ちょう
- Âm kun : おもい, かさねる
2. Giải Thích Kanji
- 千 : nghìn dặm
- 里 : làng
Mang vác gánh nặng trên quãng đường xa nghìn dặm (千) đến làng xa (里), khiến cả tấm lòng cũng trở nên nặng nề.
3. Từ Ví Dụ
重い
おもい
nặng
この荷物はとても重い。
Hành lý này rất nặng.
重ねる
かさねる
xếp chồng
本を机の上に重ねる。
Tôi xếp chồng sách lên bàn.
重要
じゅうよう
quan trọng
これは重要な問題だ。
Đây là một vấn đề quan trọng.
慎重
しんちょう
thận trọng
彼は慎重に判断する。
Anh ấy đưa ra quyết định một cách thận trọng.