314.式


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • nghi lễ, công thức
  • Âm on : しき

2. Giải Thích Kanji

  • 工 : thợ thủ công
  • 弋 : mũi tên

Từ hình ảnh người thợ (工) chế tác mũi tên dùng trong nghi lễ (弋) theo lễ nghi và quy tắc, chữ này mang nghĩa ‘pháp độ’ và ‘nghi lễ’.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

形式 けいしき
hình thức

Kiểm tra hình thức của tài liệu.

結婚式 けっこんしき
lễ cưới

Tuần sau có lễ cưới.