持
1. Nghĩa và Cách Đọc
- cầm, sở hữu
- Âm on : じ
- Âm kun : もつ
2. Giải Thích Kanji
- 寺 : ngôi chùa
- 扌 : tay
Từ hình ảnh cầm đồ cúng bằng tay (扌) mang đến chùa (寺), chữ này mang nghĩa ‘cầm’ và ‘sở hữu’.
3. Từ Ví Dụ
持つ
もつ
có / cầm
手にカードを持っている。
Tôi đang cầm một tấm thẻ trong tay.
持続
じぞく
sự duy trì
持続的な努力が必要だ。
Cần có nỗ lực bền bỉ.