313.持


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • cầm, sở hữu
  • Âm on :
  • Âm kun :

2. Giải Thích Kanji

  • 寺 : ngôi chùa
  • 扌 : tay

Từ hình ảnh cầm đồ cúng bằng tay (扌) mang đến chùa (寺), chữ này mang nghĩa ‘cầm’ và ‘sở hữu’.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

持つ もつ
có / cầm

Tôi đang cầm một tấm thẻ trong tay.

持続 じぞく
sự duy trì

Cần có nỗ lực bền bỉ.