次
1. Nghĩa và Cách Đọc
- tiếp theo, thứ tự
- Âm on : じ
- Âm kun : つぐ, つぎ
2. Giải Thích Kanji
- 冫 : nước mắt
- 欠 : há miệng
Từ hình ảnh người tiếc nuối vì đứng thứ hai, há miệng lớn (欠) và rơi nước mắt (冫), chữ này mang nghĩa ‘tiếp theo’ và ‘thứ tự’.
3. Từ Ví Dụ
次
つぎ
tiếp theo
次はあなたの番です。
Tiếp theo là lượt của bạn.
次ぐ
つぐ
theo sau
彼は社長に次ぐ地位にいる。
Anh ấy ở vị trí ngay sau giám đốc.
目次
もくじ
mục lục
本の目次を見る。
Xem mục lục của cuốn sách.