311.次


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • tiếp theo, thứ tự
  • Âm on :
  • Âm kun : , つぎ

2. Giải Thích Kanji

  • 冫 : nước mắt
  • 欠 : há miệng

Từ hình ảnh người tiếc nuối vì đứng thứ hai, há miệng lớn (欠) và rơi nước mắt (冫), chữ này mang nghĩa ‘tiếp theo’ và ‘thứ tự’.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

つぎ
tiếp theo

Tiếp theo là lượt của bạn.

次ぐ つぐ
theo sau

Anh ấy ở vị trí ngay sau giám đốc.

目次 もくじ
mục lục

Xem mục lục của cuốn sách.