303.皿


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • đĩa
  • Âm kun : さら

2. Giải Thích Kanji

Chữ tượng hình mô phỏng hình dạng của chiếc đĩa.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

さら
đĩa

Bày thức ăn lên đĩa.