299.港


港

1. Nghĩa và Cách Đọc

  • cảng
  • Âm on : こう
  • Âm kun : みなと

2. Giải Thích Kanji

  • 氵 : bờ nước
  • 共 : tất cả cùng nhau
  • 巳 : ngôi làng

Khu dân cư (巳) hình thành khi mọi người cùng tụ họp (共) bên bờ nước (氵), biểu thị cảng.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

港 みなと
cảng

Những con tàu tập trung ở cảng.

空港 くうこう
sân bay

Đón bạn ở sân bay.