血
1. Nghĩa và Cách Đọc
- máu
- Âm on : けつ
- Âm kun : ち
2. Giải Thích Kanji
- 丶 : một giọt máu
- 皿 : cái đĩa
Hình ảnh một giọt máu (丶) rơi vào vật chứa (皿), biểu thị máu.
3. Từ Ví Dụ
血
ち
máu
血が出る。
Máu chảy ra.
血液
けつえき
máu
血液を検査する。
Xét nghiệm máu.
4. Tiếp tục học với ứng dụng
Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.
Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

