287.具


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • dụng cụ, thiết bị
  • Âm on :

2. Giải Thích Kanji

  • 目 : cái thang
  • 一 : thước
  • 八 : cái kẹp

Được tạo từ hình ảnh thang (目), thước (一) và kẹp (八), biểu thị dụng cụ và sự trang bị.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

道具 どうぐ
dụng cụ

Tôi sử dụng dụng cụ nấu ăn.

家具 かぐ
đồ nội thất

Căn phòng này có ít đồ nội thất.

4. Tiếp tục học với ứng dụng

Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.

Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

Tải trên Google PlayTải trên App Store