苦
1. Nghĩa và Cách Đọc
- đắng, đau khổ
- Âm on : く
- Âm kun : くるしい, にがい
2. Giải Thích Kanji
- 古 : cũ
- 艹 : thảo dược
Ăn thảo dược cổ (古, 艹) có vị đắng và gây cảm giác đau khổ.
3. Từ Ví Dụ
苦しい
くるしい
đau khổ
息が苦しい。
Khó thở.
苦い
にがい
đắng
この薬はとても苦い。
Thuốc này rất đắng.
苦痛
くつう
nỗi đau
苦痛を感じる。
Cảm thấy đau đớn.