286.苦


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • đắng, đau khổ
  • Âm on :
  • Âm kun : くるしい, にが

2. Giải Thích Kanji

  • 古 : cũ
  • 艹 : thảo dược

Ăn thảo dược cổ (古, 艹) có vị đắng và gây cảm giác đau khổ.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

苦しい くるしい
đau khổ

Khó thở.

苦い にがい
đắng

Thuốc này rất đắng.

苦痛 くつう
nỗi đau

Cảm thấy đau đớn.