苦
1. Nghĩa và Cách Đọc
- đắng, đau khổ
- Âm on : く
- Âm kun : くるしい, にがい
2. Giải Thích Kanji
- 古 : cũ
- 艹 : thảo dược
Ăn thảo dược cổ (古, 艹) có vị đắng và gây cảm giác đau khổ.
3. Từ Ví Dụ
苦しい
くるしい
đau khổ
息が苦しい。
Khó thở.
苦い
にがい
đắng
この薬はとても苦い。
Thuốc này rất đắng.
苦痛
くつう
nỗi đau
苦痛を感じる。
Cảm thấy đau đớn.
4. Tiếp tục học với ứng dụng
Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.
Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

