286.苦


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • đắng, đau khổ
  • Âm on :
  • Âm kun : くるしい, にが

2. Giải Thích Kanji

  • 古 : cũ
  • 艹 : thảo dược

Ăn thảo dược cổ (古, 艹) có vị đắng và gây cảm giác đau khổ.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

苦しい くるしい
đau khổ

Khó thở.

苦い にがい
đắng

Thuốc này rất đắng.

苦痛 くつう
nỗi đau

Cảm thấy đau đớn.

4. Tiếp tục học với ứng dụng

Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.

Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

Tải trên Google PlayTải trên App Store