区
1. Nghĩa và Cách Đọc
- khu, quận
- Âm on : く
2. Giải Thích Kanji
- 匚 : đất
- 乂 : đường
Kẻ một đường (乂) trên đất (匚) để phân chia, biểu thị khu vực hoặc quận.
3. Từ Ví Dụ
区別
くべつ
phân biệt
男女を区別する。
Phân biệt nam và nữ.
区域
くいき
khu vực
この区域は立入禁止だ。
Khu vực này bị cấm vào.