橋
1. Nghĩa và Cách Đọc
- cây cầu
- Âm on : きょう
- Âm kun : はし
2. Giải Thích Kanji
- 木 : cây
- 高 : nơi cao
Hình ảnh cây cầu bằng gỗ (木) được xây ở nơi cao (高). Cách đọc có nguồn gốc từ 喬 (きょう).
3. Từ Ví Dụ
橋
はし
cây cầu
橋を渡る。
Băng qua cây cầu.
歩道橋
ほどうきょう
cầu vượt dành cho người đi bộ
歩道橋を使って道を渡る。
Băng qua đường bằng cầu vượt dành cho người đi bộ.