去
1. Nghĩa và Cách Đọc
- rời đi, quá khứ
- Âm on : きょ, こ
- Âm kun : さる
2. Giải Thích Kanji
- 土 : đất
- 厶 : cá nhân, một người
Mô tả một người (厶) rời khỏi mảnh đất này (土), mang nghĩa là 'rời đi' hoặc 'quá khứ'.
3. Từ Ví Dụ
去る
さる
rời đi
彼は町を去った。
Anh ấy đã rời khỏi thị trấn.
去年
きょねん
năm ngoái
去年ここに来た。
Tôi đã đến đây vào năm ngoái.
過去
かこ
quá khứ
過去を振り返る。
Nhìn lại quá khứ.