279.去


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • rời đi, quá khứ
  • Âm on : きょ,
  • Âm kun :

2. Giải Thích Kanji

  • 土 : đất
  • 厶 : cá nhân, một người

Mô tả một người (厶) rời khỏi mảnh đất này (土), mang nghĩa là 'rời đi' hoặc 'quá khứ'.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

去る さる
rời đi

Anh ấy đã rời khỏi thị trấn.

去年 きょねん
năm ngoái

Tôi đã đến đây vào năm ngoái.

過去 かこ
quá khứ

Nhìn lại quá khứ.