寒
1. Nghĩa và Cách Đọc
- lạnh
- Âm on : かん
- Âm kun : さむい
2. Giải Thích Kanji
- 宀 : nhà
- 井 : chăn
- 人 : người
- 冫 : lạnh
Một người (人) chịu lạnh (冫) bằng cách đắp chăn (井) trong nhà (宀).
3. Từ Ví Dụ
寒い
さむい
lạnh
今日はとても寒い。
Hôm nay rất lạnh.
防寒
ぼうかん
chống lạnh
防寒服を着る。
Tôi mặc quần áo chống lạnh.
4. Tiếp tục học với ứng dụng
Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.
Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

