界
1. Nghĩa và Cách Đọc
- thế giới, ranh giới
- Âm on : かい
2. Giải Thích Kanji
- 田 : ruộng
- 人 : người
- 丿丨 : đường ranh giới
Hình ảnh người (人) vạch đường ranh giới (丿丨) giữa các thửa ruộng (田) — biểu thị ‘ranh giới’.
3. Từ Ví Dụ
世界
せかい
thế giới
世界を旅したい。
Tôi muốn du lịch khắp thế giới.
限界
げんかい
giới hạn
体力の限界を感じる。
Tôi cảm thấy giới hạn thể lực của mình.