261.化


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • thay đổi, biến hóa
  • Âm on : ,
  • Âm kun : ける

2. Giải Thích Kanji

  • 亻 : người
  • 匕 : người lộn ngược

Sự đối lập giữa người đứng thẳng (亻) và người bị lật ngược (匕) biểu thị vòng tuần hoàn sinh tử, tức sự biến đổi.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

化粧 けしょう
trang điểm

Tôi ra ngoài sau khi trang điểm.

文化 ぶんか
văn hóa

Tôi học văn hóa Nhật Bản.

化け物 ばけもの
quái vật

Quái vật xuất hiện trong truyện dân gian.