256.泳


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • bơi
  • Âm on : えい
  • Âm kun : およ

2. Giải Thích Kanji

  • 氵, 水 : nước
  • 永 : ngữ âm (えい)

Bơi lội trong nước (氵, 水). Cách đọc có nguồn gốc từ 永 (えい).

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

泳ぐ およぐ
bơi

Tôi bơi ở sông.

水泳 すいえい
môn bơi lội

Tôi tập luyện môn bơi lội.