泳
1. Nghĩa và Cách Đọc
- bơi
- Âm on : えい
- Âm kun : およぐ
2. Giải Thích Kanji
- 氵, 水 : nước
- 永 : ngữ âm (えい)
Bơi lội trong nước (氵, 水). Cách đọc có nguồn gốc từ 永 (えい).
3. Từ Ví Dụ
泳ぐ
およぐ
bơi
川で泳ぐ。
Tôi bơi ở sông.
水泳
すいえい
môn bơi lội
水泳の練習をする。
Tôi tập luyện môn bơi lội.